mãi lộ

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tiền phải nộp cho bọn côn đồ, kẻ cướp đường để được đi qua an toàn (từ ): "Mãi lộ" một từ cổ, dùng để chỉ khoản tiền người đi đường phải trả cho những kẻ cướp hoặc côn đồ chiếm giữ một đoạn đường để được phép đi qua không bị làm hại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trên con đường núi hẻo lánh ấy, thương nhân thường phải trả mãi lộ cho bọn cướp. (Trên con đường núi hẻo lánh ấy, thương nhân thường phải trả tiền cho bọn cướp để được đi qua.)
    • Tục nộp mãi lộ đã khiến việc buôn bán qua vùng đó trở nêncùng tốn kém. (Tục lệ nộp tiền để đi đường đã khiến việc buôn bán qua vùng đó trở nêncùng tốn kém.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Phải trả mãi lộ": bắt buộc phải nộp tiền để được đi qua một cách an toàn.
    • Xe hàng nào muốn qua cửa ải cũng phải trả mãi lộ. (Xe hàng nào muốn qua cửa ải cũng phải nộp tiền.)
Biến thể từ gần giống
  • Lộ phí (danh từ): tiền phải trả để sử dụng một con đường, cầu đường (thường chính thức, hợp pháp). Đây từ hiện đại khác biệt với "mãi lộ" vốn mang nghĩa phi pháp, cưỡng đoạt.

    • Xe tải nặng phải trả lộ phí cao hơn. (Xe tải nặng phải trả phí sử dụng đường cao hơn.)
  • Bảo (danh từ/động từ): hành động hoặc khoản tiền các thế lực xã hội đen thu để "bảo vệ" một cơ sở kinh doanh, mang sắc thái hiện đại tương tự "mãi lộ".

    • Cửa hàng phải nộp tiền bảo cho nhóm côn đồ. (Cửa hàng phải nộp tiền cho nhóm côn đồ.)
Từ đồng nghĩa
  • Tiền qua đường (cụm danh từ): cách nói dân gian, dễ hiểu hơn cho khái niệm "mãi lộ".
  • Tiền cống nạp (cụm danh từ): tiền hoặc vật phẩm phải nộp cho một thế lực mạnh hơn để được yên ổn, thường dùng trong bối cảnh lịch sử rộng hơn.
Thành ngữ liên quan
  • "Đi đường phải mãi lộ": (thành ngữ cổ) ý nói muốn đi qua hoặc làm việc thuận lợinơi thế lực cản trở thì phải chịu chi phí, hối lộ.
    • Xưa nay, đi đường phải mãi lộ, anh muốn yên ổn làm ăn thì cũng phải biết điều. (Xưa nay, muốn đi đường phải tiền, anh muốn yên ổn làm ăn thì cũng phải biết điều.)
  1. Nói tiền phải nộp cho bọn côn đồ để được đi qua đường ().